Desc template does not exist.
| Tag | Giá trị |
|---|
| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 12634 |
|---|
| 002 | 5 |
|---|
| 004 | DBBB41AB-3505-4DD5-A116-87427F99BF86 |
|---|
| 005 | 202503181700 |
|---|
| 008 | 081223s2024 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | [ ] |y 20250318170142 |z thuyhtk |
|---|
| 100 | [ ] |a Insalong Santi |
|---|
| 245 | [ ] |a Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng trà túi lọc từ lá cây Chùm đuông (Sphaeroryne affinis) tại Kiên Giang / |c Insalong Santi, Huỳnh Kim Yến: GVHD |
|---|
| 260 | [ ] |a Trường Đại học Kiên Giang : |b Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, |c 2024 |
|---|
| 300 | [ ] |a 50 tr. ; |c 30 cm |
|---|
| 520 | [ ] |a Lá Chùm đuông (Sphaeroryne affinis) có vị đắng, nhạt và tính mát nên có tác dụng tốt trong việc thanh nhiệt cho cơ thể, kháng oxy hóa và kháng viêm. Nó thường được sử dụng để điều trị các bệnh như tiêu chảy, các bệnh do vi khuẩn, ngửa. Hiện nay trên thị trường có rất ít sản phẩm trà túi lọc được sản xuất từ nguyên liệu lá Chùm đuông. Vì vậy, nghiên cứu được thực hiện trên cơ sở khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính kháng viêm. Đồng thời, khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm trà túi lọc gồm nhiệt độ sấy nguyên liệu, tỷ lệ bổ sung có ngọt, tỷ lệ nước pha. Kết quả thí nghiệm cho thấy là Chùm đuông có sự hiện diện của các hoạt chất như: alkaloid, flavonoid, tanin, saponin, glycoside. Hàm lượng flavonoid toàn phần có trong lá Chùm đuông được xác định là 601,06 ± 59,66 (mg QE/g). Kết quả chỉ ra rằng ở nhiệt độ sấy là 60°C, tỷ lệ phối trộn giữa Chùm đuông và có ngọt là 90/10 (túi 2g) và tỷ lệ nước sử pha 2/200 (g/ml) tạo nên sự hài hòa giữa hương vị và màu sắc cho sản phẩm trà túi lọc và có giá trị cảm quan tốt. Đồng thời, tạo ra sản phẩm trà túi lọc từ lá Chùm đuông có bổ sung có ngọt được sử sụng làm thức uống hàng ngày. |
|---|
| 650 | [ ] |a Chùm đuông |
|---|
| 650 | [ ] |a Cỏ ngọt |
|---|
| 650 | [ ] |a Sphaeroryne affinis |
|---|
| 653 | [ ] |a Cảm quang |
|---|
| 653 | [ ] |a Kháng viêm |
|---|
| 690 | [ ] |a Ngành Công nghệ sinh học |
|---|
| 700 | [ ] |a MSSV: 2006207017 |
|---|
| 852 | [ ] |a Trung tâm Thông tin và Thư Viện, trường Đại học Kiên Giang |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|