TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
BibInfo
Khảo sát sự ức chế enzyme tyrosinase và sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 của cây Luân thùy cam bốt (Spirolobium cambodianum Baill) tại Kiên Giang

Khảo sát sự ức chế enzyme tyrosinase và sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 của cây Luân thùy cam bốt (Spirolobium cambodianum Baill) tại Kiên Giang

 Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2024
 Trường Đại học Kiên Giang : 68 tr. ; 30 cm
No image
# 12637
Khảo sát sự ức chế enzyme tyrosinase và sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 của cây Luân thùy cam bốt (Spirolobium cambodianum Baill) tại Kiên Giang /
Đoàn Kim Thương; Nguyễn Thị Thu Hậu: GVHD
  • Trường Đại học Kiên Giang : Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2024
  • 68 tr. ; 30 cm
  • Đoàn Kim Thương

Luân thùy cam bốt có tên khoa học là Spirolobium cambodianum Baill, thuộc họ Trúc đáo (Apocynaceae), là một loài thực vật có hoa duy nhất thuộc chi Spirolobium. Đây là một loài thực vật có tác dụng chữa bệnh trong y học truyền thống và hiện đang nằm trong sách đỏ ở mức nguy cấp. Ở nghiên cứu này tập trung vào việc khai thác các hoạt tỉnh kháng enzyme, đặc biệt là enzyme tyrosinase và khảo sát độc tính trên dòng tế bào B16F10. Kết quả định tỉnh thành phần hóa học của thân cây Luân thùy cam bốt có các hợp chất thứ cấp alkaloid, flavonoid, tannin, saponin, steroid và triterpenoid. Hàm lượng polyphenol, flavonoid toàn phần có trong cao chiết thân cây Luân thùy cam bốt lần lượt là 5810,72 (µg GAE/g) và 2953,26 (µg QE/g). Khả năng ức chế enzyme tyrosinase cao nhất với giá trị IC50 = 137,46 µg/mL và ức chế 69,54% sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 ở nồng độ 100 µg/mL. Nghiên cứu về Spirolobium cambodianum Baill. cho thấy loài thực vật này có tiềm năng lớn trong việc phát triển các sản phẩm làm trắng da và điều trị các bệnh liên quan đến sắc tố nhờ hoạt tính kháng enzyme tyrosinase. Đồng thời, khả năng ức chế sự phát triển của dòng tế bào B16F10 cho thấy tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực chống ung thư từ đó mở ra nhiều tiềm năng ứng dụng trong y học và mỹ phẩm.
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00112637
0025
004197089C1-E912-4E75-8CA1-61A65AB2D388
005202503191028
008081223s2024 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20250319102939 |z thuyhtk
100[ ] |a Đoàn Kim Thương
245[ ] |a Khảo sát sự ức chế enzyme tyrosinase và sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 của cây Luân thùy cam bốt (Spirolobium cambodianum Baill) tại Kiên Giang / |c Đoàn Kim Thương; Nguyễn Thị Thu Hậu: GVHD
260[ ] |a Trường Đại học Kiên Giang : |b Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, |c 2024
300[ ] |a 68 tr. ; |c 30 cm
520[ ] |a Luân thùy cam bốt có tên khoa học là Spirolobium cambodianum Baill, thuộc họ Trúc đáo (Apocynaceae), là một loài thực vật có hoa duy nhất thuộc chi Spirolobium. Đây là một loài thực vật có tác dụng chữa bệnh trong y học truyền thống và hiện đang nằm trong sách đỏ ở mức nguy cấp. Ở nghiên cứu này tập trung vào việc khai thác các hoạt tỉnh kháng enzyme, đặc biệt là enzyme tyrosinase và khảo sát độc tính trên dòng tế bào B16F10. Kết quả định tỉnh thành phần hóa học của thân cây Luân thùy cam bốt có các hợp chất thứ cấp alkaloid, flavonoid, tannin, saponin, steroid và triterpenoid. Hàm lượng polyphenol, flavonoid toàn phần có trong cao chiết thân cây Luân thùy cam bốt lần lượt là 5810,72 (µg GAE/g) và 2953,26 (µg QE/g). Khả năng ức chế enzyme tyrosinase cao nhất với giá trị IC50 = 137,46 µg/mL và ức chế 69,54% sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 ở nồng độ 100 µg/mL. Nghiên cứu về Spirolobium cambodianum Baill. cho thấy loài thực vật này có tiềm năng lớn trong việc phát triển các sản phẩm làm trắng da và điều trị các bệnh liên quan đến sắc tố nhờ hoạt tính kháng enzyme tyrosinase. Đồng thời, khả năng ức chế sự phát triển của dòng tế bào B16F10 cho thấy tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực chống ung thư từ đó mở ra nhiều tiềm năng ứng dụng trong y học và mỹ phẩm.
650[ ] |a Luân thùy cam bốt
650[ ] |a Spirolobium cambodianum Bail
650[ ] |x Flavonoid
650[ ] |a Polyphenol
650[ ] |a B16F10
650[ ] |a Enzyme tyrosinase
690[ ] |a Ngành: Công nghệ sinh học
700[ ] |a MSSV: 2006207010
852[ ] |a Trung tâm Thông tin và Thư Viện, trường Đại học Kiên Giang
890[ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0