Desc template does not exist.
| Tag | Giá trị |
|---|
| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 12637 |
|---|
| 002 | 5 |
|---|
| 004 | 197089C1-E912-4E75-8CA1-61A65AB2D388 |
|---|
| 005 | 202503191028 |
|---|
| 008 | 081223s2024 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | [ ] |y 20250319102939 |z thuyhtk |
|---|
| 100 | [ ] |a Đoàn Kim Thương |
|---|
| 245 | [ ] |a Khảo sát sự ức chế enzyme tyrosinase và sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 của cây Luân thùy cam bốt (Spirolobium cambodianum Baill) tại Kiên Giang / |c Đoàn Kim Thương; Nguyễn Thị Thu Hậu: GVHD |
|---|
| 260 | [ ] |a Trường Đại học Kiên Giang : |b Khoa Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, |c 2024 |
|---|
| 300 | [ ] |a 68 tr. ; |c 30 cm |
|---|
| 520 | [ ] |a Luân thùy cam bốt có tên khoa học là Spirolobium cambodianum Baill, thuộc họ Trúc đáo (Apocynaceae), là một loài thực vật có hoa duy nhất thuộc chi Spirolobium. Đây là một loài thực vật có tác dụng chữa bệnh trong y học truyền thống và hiện đang nằm trong sách đỏ ở mức nguy cấp. Ở nghiên cứu này tập trung vào việc khai thác các hoạt tỉnh kháng enzyme, đặc biệt là enzyme tyrosinase và khảo sát độc tính trên dòng tế bào B16F10. Kết quả định tỉnh thành phần hóa học của thân cây Luân thùy cam bốt có các hợp chất thứ cấp alkaloid, flavonoid, tannin, saponin, steroid và triterpenoid. Hàm lượng polyphenol, flavonoid toàn phần có trong cao chiết thân cây Luân thùy cam bốt lần lượt là 5810,72 (µg GAE/g) và 2953,26 (µg QE/g). Khả năng ức chế enzyme tyrosinase cao nhất với giá trị IC50 = 137,46 µg/mL và ức chế 69,54% sự sản sinh melanin trên dòng tế bào B16F10 ở nồng độ 100 µg/mL. Nghiên cứu về Spirolobium cambodianum Baill. cho thấy loài thực vật này có tiềm năng lớn trong việc phát triển các sản phẩm làm trắng da và điều trị các bệnh liên quan đến sắc tố nhờ hoạt tính kháng enzyme tyrosinase. Đồng thời, khả năng ức chế sự phát triển của dòng tế bào B16F10 cho thấy tiềm năng ứng dụng trong lĩnh vực chống ung thư từ đó mở ra nhiều tiềm năng ứng dụng trong y học và mỹ phẩm. |
|---|
| 650 | [ ] |a Luân thùy cam bốt |
|---|
| 650 | [ ] |a Spirolobium cambodianum Bail |
|---|
| 650 | [ ] |x Flavonoid |
|---|
| 650 | [ ] |a Polyphenol |
|---|
| 650 | [ ] |a B16F10 |
|---|
| 650 | [ ] |a Enzyme tyrosinase |
|---|
| 690 | [ ] |a Ngành: Công nghệ sinh học |
|---|
| 700 | [ ] |a MSSV: 2006207010 |
|---|
| 852 | [ ] |a Trung tâm Thông tin và Thư Viện, trường Đại học Kiên Giang |
|---|
| 890 | [ ] |a 0 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|