Desc template does not exist.
| Tag | Giá trị |
|---|
| 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 12984 |
|---|
| 002 | 5 |
|---|
| 004 | 96A6E7FA-E289-49D8-9952-157198B9C485 |
|---|
| 005 | 202607141618 |
|---|
| 008 | 081223s2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | [ ] |a 20260714161904 |b ngocntb |c 20260714161731 |d ngocntb |y 20260713172757 |z ngocntb |
|---|
| 082 | [ ] |a 363.731 |b Đ107 |
|---|
| 100 | [ ] |a Ngô Kim Hoài |
|---|
| 245 | [ ] |a "Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộ tại xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang : |b Khóa luận tốt nghiệp, ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường, MSN: 7850101 / |c Ngô Kim Hoài, GVHD: Danh Mô |
|---|
| 260 | [ ] |a Trường Đại học Kiên Giang : |b Khoa Tài nguyên - Môi trường, |c 2025 |
|---|
| 300 | [ ] |a 107tr. : |b Biểu bảng, hình ảnh ; |c 30cm |
|---|
| 520 | [ ] |a Đánh giá tác động môi trường của mô hình chăn nuôi heo thịt nông hộtheo quy trình "Cradle-to-gate" trong phương pháp LCA (Life Cycle Assessment) được khảo sát trên 50 nông hộ và 1 lò mổ ở xã Định Hòa, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. nghiên cứu dựa trêntác động đến tiềm năng ấm lên toàn cầu (GWP), tiềm năng phú dưỡng (EP), tiềm năng axit hóa (AP) và tiêu tốn nang lượng không tái tạo (NREC). |
|---|
| 653 | [ ] |a Đánh giá tác động môi trường |
|---|
| 690 | [ ] |a Quản lý tài nguyên và môi trường |
|---|
| 691 | [ ] |a Khoa Tài nguyên - Môi trường |
|---|
| 700 | [ ] |a GVHD: Danh Mô |
|---|
| 700 | [ ] |a MSSV: 22082011010 |
|---|
| 852 | [ ] |a ĐHKG |b Kho Khóa luận |j (1): 103000026 |
|---|
| 890 | [ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0 |
|---|
| Dòng |
Mã vạch |
Bản sao |
Nơi lưu |
Tình trạng |
Cho phép yêu cầu |
|
1
|
103000026 |
1 |
Kho Khóa luận |
|
|
#1
103000026
Nơi lưu
Kho Khóa luận
Tình trạng
|