Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 07h30 - 16h30
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
BibInfo
Giáo trình con người và môi trường

Giáo trình con người và môi trường

 Giáo dục Việt Nam, 2013
 Tái bản lần thứ 1 H. : 311 tr. ; 27 cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:9477
DDC 363.7
Tác giả CN Lê Văn Khoa
Nhan đề Giáo trình con người và môi trường / Lê Văn Khoa (ch.b.), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết
Lần xuất bản Tái bản lần thứ 1
Thông tin xuất bản H. : Giáo dục Việt Nam, 2013
Mô tả vật lý 311 tr. ; 27 cm
Tóm tắt Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản và các thảm họa thiên nhiên, vấn đề lương thực, chất thải và công nghiệp hoá, đô thị hóa và môi trường
Thuật ngữ chủ đề Con người
Thuật ngữ chủ đề Môi trường
Thuật ngữ chủ đề Tài nguyên
Từ khóa tự do Giáo trình
Từ khóa tự do Ô nhiễm môi trường
Môn học Khoa Tài nguyên – Môi trường
Tác giả(bs) CN Nguyễn Quang Hùng
Tác giả(bs) CN Lâm Minh Triết
Tác giả(bs) CN Đoàn Văn Cánh
Địa chỉ ĐHKGKho giáo trình(2): 101004153-4
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 a 4500
0019477
0023
00455D1D5A7-40CC-42CA-BE6A-B72082444455
005202510161026
0082013 vm| vie
0091 0
020[ ] |c 67000đ
039[ ] |a 20251016102610 |b thuyhtk |c 20251016102349 |d thuyhtk |y 20220927165911 |z nvrang
041[ ] |a vie
044[ ] |a vn
082[ ] |a 363.7 |b Gi108
100[ ] |a Lê Văn Khoa
245[ ] |a Giáo trình con người và môi trường / |c Lê Văn Khoa (ch.b.), Đoàn Văn Cánh, Nguyễn Quang Hùng, Lâm Minh Triết
250[ ] |a Tái bản lần thứ 1
260[ ] |a H. : |b Giáo dục Việt Nam, |c 2013
300[ ] |a 311 tr. ; |c 27 cm
520[ ] |a Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản và các thảm họa thiên nhiên, vấn đề lương thực, chất thải và công nghiệp hoá, đô thị hóa và môi trường
650[ ] |a Con người
650[ ] |a Môi trường
650[ ] |a Tài nguyên
653[ ] |a Giáo trình
653[ ] |a Ô nhiễm môi trường
690[ ] |a Khoa Tài nguyên – Môi trường
694[ ] |a NXB. Giáo dục tặng 2025
700[ ] |a Nguyễn Quang Hùng
700[ ] |a Lâm Minh Triết
700[ ] |a Đoàn Văn Cánh
852[ ] |a ĐHKG |b Kho giáo trình |j (2): 101004153-4
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101004154 2 Kho giáo trình
#1 101004154
Nơi lưu Kho giáo trình
Tình trạng
2 101004153 1 Kho giáo trình
#2 101004153
Nơi lưu Kho giáo trình
Tình trạng