TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ THƯ VIỆN
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Chức năng - Nhiệm vụ
Cơ cấu tổ chức
Danh sách nhân sự
Nội quy thư viện
Tin tức
Tra cứu
Tìm lướt
Tìm theo từ khóa
Tìm chuyên gia
Tìm toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tạp chí
Diễn đàn
Bạn đọc
Thông tin bạn đọc
Gửi yêu cầu - Góp ý
0
Đăng nhập
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Tìm lướt
Tìm theo từ khóa
Tìm chuyên gia
Tìm toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu in
Skip Navigation Links.
Tất cả (4242)
Sách Tham khảo (3682)
Sách Ngoại văn (7)
Sách giáo trình (512)
Luận án, luận văn (1)
Khóa luận (24)
Đề tài khoa học (13)
Tập bài giảng (3)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (2835)
Sách Tham khảo (2030)
Sách giáo trình (609)
Luận án, luận văn (3)
Khóa luận (49)
Tạp chí (1)
Tập bài giảng (143)
BibInfo
Tất cả
Sách Tham khảo
082:
636.6 CH561
Kinh nghiệm nuôi chim trĩ
Việt Chương
Mỹ thuật,
2013
Hà Nội :
111 tr. : Hình, Ảnh ; 19 cm
Tiếng Việt
Chăn nuôi
Chim trĩ
Kinh nghiệm
Khoa Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Mô tả
Marc
Tài liệu in(2)
#
3235
Kinh nghiệm nuôi chim trĩ /
Việt Chương, Phúc Quyên
Hà Nội : Mỹ thuật, 2013
111 tr. : Hình, Ảnh ; 19 cm
Việt Chương
Trình bày một số kinh nghiệm nuôi chim trĩ như: đặc điểm sinh trưởng, phương pháp chọn chim trĩ làm giống, dụng cụ nuôi, thức ăn, sự sinh sản, giữ vệ sinh thức ăn - nước uống, chăm sóc và làm vệ sinh chuồng trại...
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
01009nam a22002658a 4500
001
3235
002
1
004
D30EE049-05A2-4ECE-808C-82B575740F4B
005
202105211448
008
140327s2013 ||||||viesd
009
1 0
020
[ ]
|c
30000đ
039
[ ]
|a
20210521144812
|b
ngocntb
|y
20210409101934
|z
thuyhtk
041
[0 ]
|a
vie
082
[ ]
|a
636.6
|b
CH561
082
[0 4]
|2
23
|a
636.5
|b
K312N
100
[0 ]
|a
Việt Chương
245
[1 0]
|a
Kinh nghiệm nuôi chim trĩ /
|c
Việt Chương, Phúc Quyên
260
[ ]
|a
Hà Nội :
|b
Mỹ thuật,
|c
2013
300
[ ]
|a
111 tr. :
|b
Hình, Ảnh ;
|c
19 cm
520
[ ]
|a
Trình bày một số kinh nghiệm nuôi chim trĩ như: đặc điểm sinh trưởng, phương pháp chọn chim trĩ làm giống, dụng cụ nuôi, thức ăn, sự sinh sản, giữ vệ sinh thức ăn - nước uống, chăm sóc và làm vệ sinh chuồng trại...
650
[ 7]
|2
Bộ TK TVQG
|a
Chăn nuôi
650
[ 7]
|2
Bộ TK TVQG
|a
Chim trĩ
650
[ 7]
|2
Bộ TK TVQG
|a
Kinh nghiệm
690
[ ]
|a
Khoa Nông nghiệp và phát triển nông thôn
700
[0 ]
|a
Phúc Quyên
852
[ ]
|a
ĐHKG
|b
Kho tham khảo
|j
(2): 102003071-2
890
[ ]
|a
2
|b
0
|c
0
|d
0
910
[ ]
|c
KVân
|h
Quỳnh
920
[ ]
|a
Việt Chương
930
[ ]
|a
319555
|b
27/03/2014
941
[ ]
|b
KT
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
102003072
2
Kho tham khảo
#1
102003072
Nơi lưu
Kho tham khảo
Tình trạng
2
102003071
1
Kho tham khảo
#2
102003071
Nơi lưu
Kho tham khảo
Tình trạng